|
|
Implant material 316LVM, 1.4441 stainless steel, specifically designed for use in the body, the LVM means low carbon, vacuum melted, which to ensure high levels of purity and cleanliness, and a uniform, ferrite free microstructure. Characteristics Biocompatibility With its high purity and excellent ... Đọc thêm
|
|
|
Xử lý nhiệt là yếu tố quan trọng trong việc xác định hiệu suất cơ học của thép không gỉ martensitic. Các quy trình như tôi và ram ảnh hưởng đáng kể đến độ cứng, độ dẻo dai và khả năng chống ăn mòn. Xử lý nhiệt thích hợp tạo ra cấu trúc martensitic hoàn toàn, đảm bảo độ bền và khả năng chống mài mòn ... Đọc thêm
|
|
|
Thép martensitic có độ dẻo dai, độ cứng, độ bền tốt và khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với thép carbon. Vật liệu Vật liệu EN/DIN AISI Thành phần hóa học 1.4006, X12Cr13 410 C 0.15, Cr 11.5~13.5 1.4021, X20Cr13 420A C 0.16~0.25, Cr 12.00~14.00 1.4028, X30Cr13 420B C 0.26~0.35, Cr 12.00~14.00 1.4031, ... Đọc thêm
|
|
|
Heat resisting ferritic stainless steel AISI 446, UNS S44600 followed by ASTM A176 specification, stainless and heat resisting chromium steel plate, sheet and strip and SUH446, JIS G4312:2011 heat resisting steel plate, sheet and strip C Si Mn P S Cr Ni N 0.20 1.00 1.50 0.040 0.030 23.00-27.00 0.75 ... Đọc thêm
|
|
|
Thép không gỉ là lựa chọn phổ biến nhất cho dụng cụ. Dụng cụ được làm bằng thép không gỉ, có độ bền cao và cạnh cắt sắc bén. Sự đa dạng của thép không gỉ khiến chúng trở thành một lựa chọn thông minh. Dụng cụ bằng thép không gỉ bền hơn các kim loại khác. Thép không gỉ cấp y tế là một lựa chọn tốt h... Đọc thêm
|
|
|
High temperature performance Specialty Alloy, Stainless steel A286, DIN 1.4980, UNS S66286, 660 characterized by Meeting the requirements for high strength, corrosion resistance, high temperature creep resistance, and performance in corrosive environments for fasteners. We optimize the melting ... Đọc thêm
|
|
|
446 là thép không gỉ ferit chịu nhiệt với hàm lượng crom hơn 23%. Do đó, khả năng chống ăn mòn của nó nằm trong số những loại tốt nhất trong các loại thép không gỉ ferit. 446 có khả năng chống oxy hóa nhiệt và hiện tượng đóng vảy cao, nó thường được sử dụng trong các ứng dụng trong khoảng nhiệt độ t... Đọc thêm
|
|
|
Thép không gỉ martensitic thể hiện sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chịu cơ học và độ cứng thông qua xử lý nhiệt thích hợp. Hơn nữa, chúng có tính dẻo và có thể tạo hình. Do hàm lượng molypden và crom cao, thép không gỉ 1.4116 có khả năng chống ăn mòn tốt nhất trong số các loại thép không gỉ này. ... Đọc thêm
|
|
|
Thép không gỉ martensitic có tỷ lệ độ bền trên trọng lượng tuyệt vời, khả năng chống mỏi, và bảo vệ chống ăn mòn. Quá trình xử lý nhiệt của nó cho phép kiểm soát chính xác các tính chất cơ học, làm cho nó phù hợp với các ứng dụng kỹ thuật hiệu suất cao. các loại điển hình 410, 420A, 420B, 420X, 420C... Đọc thêm
|
|
|
Thép không gỉ hóa bền (Thép không gỉ PH) là một loại hợp kim có độ bền cao, chống ăn mòn được sử dụng rộng rãi trong các ngành hàng không vũ trụ, hóa chất và kỹ thuật cơ khí. Nó kết hợp độ bền của thép hợp kim với khả năng chống ăn mòn của thép không gỉ, làm cho nó trở nên lý tưởng cho các môi trư... Đọc thêm
|